-
Giỏ hàng của bạn trống!
0 sản phẩm
0đ
- Vai trò cốt lõi: Đây là dòng lọc thô (Primary Fuel Filter) đặt trước bơm cao áp, thực hiện song song hai nhiệm vụ: lọc sạch cặn thô và bẫy nước (tách nước tự do, nước nhũ tương) ra khỏi dầu diesel trước khi đi vào hệ thống kim phun.
- Công nghệ vật liệu lọc độc quyền (Media): Sử dụng vật liệu cellulose xử lý silicone hoặc công nghệ sợi tổng hợp cao cấp. Bề mặt vật liệu có đặc tính kỵ nước (hydrophobic), khiến các giọt nước li ti khi đi qua lọc sẽ bị đẩy lại, bám vào nhau thành giọt lớn hơn (quá trình kết tụ - coalescence) rồi rơi xuống đáy chén tích nước nhờ trọng lực.
Vật liệu lọc cấu trúc Composite của Donaldson
+ Cấu trúc đa tầng tích hợp: Vật liệu Composite (như dòng Synteq™ hoặc cấu trúc pha trộn sợi tổng hợp) không chỉ là một lớp đơn lẻ mà là sự kết hợp của nhiều tầng vật liệu có mật độ khác nhau. Tầng thô bên ngoài giữ lại các hạt bẩn lớn, trong khi tầng mịn bên trong bẫy các hạt siêu nhỏ.
+ Tối ưu hóa hiệu suất tách nước nhũ tương: Điểm đặc biệt của vật liệu Composite là khả năng xử lý xuất sắc nước dạng nhũ tương (các hạt nước siêu nhỏ bị trộn lẫn, phân tán đều trong dầu diesel do áp suất bơm). Các sợi tổng hợp siêu mịn trong cấu trúc Composite bẫy và ép các hạt nước ngậm trong dầu phải tách rời ra, kết tụ lại thành giọt lớn một cách hiệu quả hơn hẳn so với vật liệu cellulose truyền thống.
+ Giảm hao hụt áp suất (Low Pressure Drop): Nhờ cấu trúc phân tầng thông minh và độ xốp cao, vật liệu Composite cho phép dòng dầu diesel lưu thông qua lọc một cách mượt mà, giảm thiểu lực cản dòng chảy. Điều này giúp hệ thống cấp nhiên liệu ổn định, không bị hụt dầu khi máy cơ giới tăng tải đột ngột.
+ Tuổi thọ vượt trội (Dung tích giữ bẩn lớn): Với khả năng tận dụng toàn bộ chiều sâu của các tầng vật liệu để giữ lại tạp chất (Depth Filtration), lọc Composite của Donaldson có tuổi thọ cao hơn từ 2 đến 3 lần so với lọc giấy thông thường, giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng cho thiết bị.
- Bảo vệ hệ thống Common Rail (CRDI): Động cơ cơ giới đời mới sử dụng kim phun điện tử với áp suất cực cao. Chỉ một lượng nước nhỏ lọt qua sẽ gây hiện tượng ăn mòn mài mòn, nổ bọt khí (cavitation) làm hỏng đầu béc phun. Lọc Donaldson đảm bảo hiệu suất tách nước lên đến hơn 95%.
- Van xả tích hợp thông minh: Khác với các loại lọc thông thường sử dụng van xả dạng ren vặn nhô ra ngoài (dễ gãy khi va đập), van Twist&Drain™ được thiết kế phẳng gọn, ôm sát vào đáy bộ lọc hoặc chén xung quanh.
- Thao tác bằng tay (Toolless Operation): Đúng như tên gọi "Vặn và Xả", người vận hành, bác tài hoặc thợ máy chỉ cần dùng tay vặn nhẹ vòng xoay để xả nước tích tụ ra ngoài, không cần đến cờ-lê, kìm hay bất kỳ dụng cụ hỗ trợ nào.
- Cơ chế chống rò rỉ tối đa: Thiết kế van có các nấc khóa định vị rõ ràng và gioăng cao su chịu dầu cao cấp. Khi vặn chặt lại, van khít tuyệt đối, triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ rò rỉ nhiên liệu hoặc lọt khí vào hệ thống (e gió) – một lỗi cực kỳ phổ biến ở các loại van xả lỏng lẻo đời cũ.
- Tích hợp linh hoạt: Đáy lọc Twist&Drain™ được thiết kế sẵn cổng chờ để lắp thêm cảm biến báo nước trong dầu (WIF - Water-In-Fuel Sensor) hoặc chén nhựa trong suốt (Clear Bowl) để quan sát mức nước bằng mắt thường.
- Thích ứng hoàn hảo với điều kiện Việt Nam: Dầu diesel tại các công trường, bến bãi thường bị nhiễm nước do quá trình lưu trữ, vận chuyển hoặc do khí hậu nóng ẩm ngưng tụ. Lọc tách nước Donaldson giúp giải quyết triệt dể nguy cơ này.
- Độ bền vỏ lọc chịu áp lực cao: Vỏ thép của lọc được dập áp lực dày dặn, chịu được xung áp (áp suất thay đổi liên tục) trong hệ thống nhiên liệu của máy xúc, máy ủi, xe ben nặng mà không bị móp méo hay nứt nẻ.
- Tiết kiệm chi phí vận hành: Việc xả nước định kỳ dễ dàng giúp kéo dài tuổi thọ của chính lõi lọc tinh (Secondary Filter) phía sau và ngăn ngừa tối đa các ca đại tu kim phun, bơm cao áp vốn tốn kém hàng chục triệu đồng.
Để lọc Twist&Drain™ phát huy hiệu quả tốt nhất, người vận hành nên kiểm tra và vặn xả nước ở đáy lọc vào mỗi buổi sáng trước khi nổ máy thiết bị. Khi lắp lọc mới, hãy nhớ bôi một lớp dầu diesel mỏng lên gioăng cao su và chỉ vặn chặt bằng tay (theo số vòng hướng dẫn trên thân lọc), tuyệt đối không dùng vam xích để siết làm móp vỏ lọc.
| Đường kính ngoài | mm | 93 |
| Kích thước ren | 13/16-18 UN | |
| Chiều dài | mm | 174 |
| Đường kính ngoài gioăng | mm | 72 |
| Đường kính trong gioăng | mm | 62 |
| Hiệu suất lọc 99% | micron | 13 |
| Tiêu chuẩn kiểm tra hiệu suất | SAE J1488, J1985 | |
| Hiệu suất lọc nước dạng nhũ tương | % | 95 |
| Áp suất kháng vỡ | bar | 5.5 |
| Loại | Lọc tách nước | |
| Kiểu | Dạng vặn | |
| Thương hiệu | Twist&Drain™ | |
| Vật liệu lọc | Giấy cellulose | |
| Lưu ý | Không ứng dụng cho Hàng hải/ Tàu biển | |
| Mã UPC | 742330080757 |
Thông tin trong tài liệu này mang tính chất tổng quát và có thể không phản ánh chính xác thông tin thực tế của phụ tùng tại thời điểm giao hàng. Các phụ tùng có thể có nguồn gốc từ nhiều quốc gia; quốc gia xuất xứ thực tế và Mã HS sẽ được ghi rõ trên Hóa đơn thương mại đi kèm hàng hóa.
| MODEL | ĐỘNG CƠ | MODEL | ĐỘNG CƠ | MODEL | ĐỘNG CƠ |
| BOMAG BW10AS | - BW10AS | KOBELCO SK200LC-4 | CUMMINS 6BT5.9 | LIUGONG 936LC | CUMMINS QSC8.3 |
| BOMAG BW12AS | - BW12AS | KOBELCO SK220LC | CUMMINS 6BTA5.9 | LIUGONG CLG205C | CUMMINS 6BT5.9 |
| BOMAG BW12R | CUMMINS 4B3.9 | KOBELCO SK220LC-4 | CUMMINS 6BTA5.9 | LIUGONG CLG205C | CUMMINS 6BT5.9C |
| CUMMINS 4BT3.9 | - 4BT3.9 | KOBELCO SK270LC | CUMMINS 6BT5.9 | LIUGONG CLG225C | CUMMINS 6BT5.9 |
| CUMMINS 6BT5.9 | - 6BT5.9 | KOBELCO SK270LC-4 | CUMMINS 6BTA5.9 | LIUGONG CLG852 | CUMMINS 6CTA8.3 |
| CUMMINS 6CT8.3 | - 6CT8.3 | KOBELCO SK300LC | CUMMINS 6CT8.3 | LIUGONG CLG856 | CUMMINS 6CTA8.3 |
| DYNAPAC CA151 | - CA151 | KOBELCO SK300LC-4 | CUMMINS 6CT8.3 | LIUGONG CLG856 | CUMMINS 6CTA8.3 |
| DYNAPAC CA151A | - CA151A | KOMATSU 510B | KOMATSU D240T | LIUGONG CLG856 | CUMMINS 6CTA8.3-C215 |
| DYNAPAC CA151D | - CA151D | KOMATSU 510C | KOMATSU D240T | LIUGONG CLG856H | CUMMINS 6LTAA9.3 |
| DYNAPAC CA151PD | - CA151PD | KOMATSU 510C | CUMMINS 4BT3.9 | LIUGONG CLG915C | CUMMINS 4BTA3.9 |
| DYNAPAC CA251 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 515B | KOMATSU D359T | LIUGONG CLG920D | CUMMINS 6BTAA5.9C |
| DYNAPAC CA251A | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 515B | KOMATSU D359N | LIUGONG CLG920E | CUMMINS B5.9 |
| DYNAPAC CA251D | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 515C | KOMATSU D359N | LIUGONG CLG922D | CUMMINS 6BTAA5.9C |
| DYNAPAC CA251PD | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 515C | KOMATSU D359T | LIUGONG CLG922E | CUMMINS B5.9 |
| DYNAPAC CA252 | CUMMINS 4BT3.9 | KOMATSU 518 | KOMATSU 610T | LIUGONG CLG923D | CUMMINS 6BTAA5.9C |
| DYNAPAC CA252D | - CA252D | KOMATSU 518B | - 518B | LIUGONG CLG925D | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| DYNAPAC CA252PD | - CA252PD | KOMATSU 520B | KOMATSU D359T | LIUGONG CLG925D | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| DYNAPAC CA262D | - CA262D | KOMATSU 520C | KOMATSU D359T | LIUGONG CLG925D | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| DYNAPAC CA262PD | - CA262PD | KOMATSU 525 | CUMMINS 6BT5.9 | LIUGONG CLG925D | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| DYNAPAC CC42 | - CC42 | KOMATSU 525 | KOMATSU 610T | LIUGONG CLG936D | CUMMINS 6CTA8.3-C260 |
| DYNAPAC CC421 | - CC421 | KOMATSU 530 | KOMATSU D505T | LIUGONG CLG936D | CUMMINS QSC8.3 |
| DYNAPAC CC421C | - CC421C | KOMATSU 530 | CUMMINS 6CT8.3 | LIUGONG GLC225C | CUMMINS 6BT5.9C |
| DYNAPAC CC722 | - CC722 | KOMATSU 530C | KOMATSU D505T | XCMG LW300K | CUMMINS 6BT5.9-C130 |
| DYNAPAC CP132 | - CP132 | KOMATSU 532 | KOMATSU 614T | XCMG XE150D | CUMMINS 4BTAA3.9 |
| DYNAPAC CT251 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 538 | KOMATSU 614T | YUCHAI YC210LC 8 | CUMMINS 6B5.9 |
| DYNAPAC F25C | - F25C | KOMATSU 540 | CUMMINS 6CT8.3 | YUCHAI YC230LC 8 | CUMMINS 6B5.9 |
| HITACHI EX135W | CUMMINS 4BT3.9 | KOMATSU 540 | KOMATSU D505T | YUCHAI YC360 8 | CUMMINS 6C8.3 |
| HITACHI EX165W | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 542 | KOMATSU 614TA | ZOOMLION ZE150 | CUMMINS 4BTAA3.9 |
| HITACHI EX165W | - EX165W | KOMATSU 6120 | KOMATSU 410T | ZOOMLION ZE205E | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| HITACHI EX255 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 6200LC | KOMATSU 610T | ZOOMLION ZE230E | CUMMINS 6BTAA5.9 |
| HITACHI EX255EL | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 6220LC | KOMATSU 610TA | ZOOMLION ZE330E | CUMMINS 6CTAA8.3 |
| HITACHI EX255LC | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 625E-LC | KOMATSU D240T | ZOOMLION ZE360E | CUMMINS 6CTAA8.3 |
| HITACHI EX285 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 6300LC | KOMATSU 614TA | LIUGONG 205C | CUMMINS 6BT5.9 |
| HITACHI EX285LC | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 635E-LC | KOMATSU D359TA | LIUGONG 205C | CUMMINS 6BT5.9C |
| HITACHI FH150W.3 | - FH150W.3 | KOMATSU 645 | KOMATSU D359TA | LIUGONG 220LC | CUMMINS 6BT5.9C |
| HITACHI FH270.3 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 645LC | KOMATSU D359TA | LIUGONG 922LC | CUMMINS 6BT5.9 |
| HITACHI W170 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 708 | KOMATSU D240T | LIUGONG 922LC | CUMMINS 6BT5.9C |
| HITACHI W190 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 710 | KOMATSU D240T | LIUGONG 922LC | CUMMINS B5.9C |
| HYUNDAI HL17 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU 712 | KOMATSU D240T | LIUGONG 922LC | CUMMINS 6BTA5.9C |
| HYUNDAI HL25 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU 714 | - 714 | LIUGONG 925LC | CUMMINS 6BT5.9C |
| HYUNDAI HL730-3 | DEUTZ BF4M1012 | KOMATSU PC200 | KOMATSU D505T | LIUGONG 925LC | CUMMINS B5.9C |
| HYUNDAI HL730TM-3 | DEUTZ BF4M1012 | KOMATSU PC200EN-6K | KOMATSU S6D102E-1AC | LIUGONG 925LC | CUMMINS 6BTA5.9C |
| HYUNDAI HL740-3 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC200LC-6 | KOMATSU S6D102E | LIUGONG 925LL | CUMMINS 6BTA5.9C |
| HYUNDAI HL740TM-3 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC200LC-6 | KOMATSU S6D102-1 | LIUGONG 925LL | CUMMINS B5.9C |
| HYUNDAI HL750 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC210-6K | KOMATSU S6D102E-1AA | LIUGONG 925LL | CUMMINS 6BT5.9C |
| HYUNDAI HL750TM | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC210-6K | KOMATSU S6D102E-1AB | LIUGONG 935C | CUMMINS 6CTA8.3-C260 |
| HYUNDAI HL760 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU PC210LC | CUMMINS 6BT5.9 | LIUGONG 935C | CUMMINS QSC8.3 |
| HYUNDAI HL760-9S | - - | KOMATSU PC210LC-6K | KOMATSU S6D102E-1AA | LIUGONG 936LC | CUMMINS 6CTA8.3-C260 |
| HYUNDAI R120W | CUMMINS 4BTA3.9 | KOMATSU PC210LC-6K | KOMATSU S6D102E-1AB | HYUNDAI ROBEX 305LC-9T | CUMMINS QSB6.7 |
| HYUNDAI R130LC | CUMMINS 4BTA3.9 | KOMATSU PC240-5K | PERKINS 1006.6T | JCB 185T | CUMMINS 6BTA5.9 |
| HYUNDAI R130LC-3 | CUMMINS 4BTA3.9 | KOMATSU PC240-6K | - PC240-6K | JCB 3185 | CUMMINS 6BTA5.9 |
| HYUNDAI R130W | CUMMINS 4BTA3.9 | KOMATSU PC240-6NLC | KOMATSU SA6D102 | KAWASAKI 50 ZIV | CUMMINS 4BT3.9 |
| HYUNDAI R130W-3 | CUMMINS 4BTA3.9 | KOMATSU PC240LC-6K | KOMATSU SA6D102E-1AA | KAWASAKI 65 ZIV | CUMMINS 6BT5.9 |
| HYUNDAI R140LC-7 | CUMMINS 4B3.9 | KOMATSU PC240NLC-6K | KOMATSU SA6D102E-1AA | KAWASAKI 70 ZII | CUMMINS 6BTA5.9 |
| HYUNDAI R140LC-7 | CUMMINS 4B3.9 | KOMATSU PC250LC-6LC | - PC250LC-6LC | KAWASAKI 70 ZIII | CUMMINS 6BTA5.9 |
| HYUNDAI R140W-7 | CUMMINS 4B3.9 | KOMATSU PC250LC-6LE | - PC250LC-6LE | KAWASAKI 70 ZIV | CUMMINS 6BTA5.9 |
| HYUNDAI R160LC-3 | CUMMINS 4B3.9 | KOMATSU PC270LC-6 | KOMATSU SA6D102E-1 | KAWASAKI 80 ZII | - 80 ZII |
| HYUNDAI R170W-3 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC290NLC-6K | KOMATSU SA6D102E-1AC | KAWASAKI 80 ZIII | - 80 ZIII |
| HYUNDAI R180LC-3 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU PC300LC-5 | KOMATSU 614TA | KAWASAKI 80 ZIV | - 80 ZIV |
| HYUNDAI R200LC | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU VOS66A | KOMATSU D240T | KOBELCO SK100 | CUMMINS 4B3.9 |
| HYUNDAI R200W | CUMMINS 6BTA5.9 | KOMATSU VOSA66A | KOMATSU D240T | KOBELCO SK115 | - SK115 |
| HYUNDAI R200W-3 | CUMMINS 6BT5.9 | KOMATSU VOSD66A | KOMATSU D240T | KOBELCO SK120LC | CUMMINS 4B3.9 |
| HYUNDAI R200W-7 | CUMMINS 6BTA5.9 | KOMATSU VOSPD66A | KOMATSU D240T | KOBELCO SK120LC-4 | CUMMINS 4BT3.9 |
| HYUNDAI R210LC-3 | CUMMINS B5.9 | KOMATSU W625E | KOMATSU D240T | KOBELCO SK150LC | CUMMINS 4B3.9 |
| HYUNDAI R210LC-3LL | CUMMINS B5.9 | KOMATSU WA250 | CUMMINS 6BT5.9 | KOBELCO SK150LC-4 | CUMMINS 4BTA3.9 |
| HYUNDAI R210LC-7 | CUMMINS B5.9 | KOMATSU WA250-1H | KOMATSU 6D105-1Z | KOBELCO SK160-4 | - SK160-4 |
| HYUNDAI R210NLC-7 | CUMMINS B5.9 | KOMATSU WA250-3L | - WA250-3L | KOMATSU WA380-3LCE | - WA380-3LCE |
| HYUNDAI R215-7 | CUMMINS B5.9C | KOMATSU WA250-3MC | - WA250-3MC | KOMATSU WA380-3MC | - WA380-3MC |
| HYUNDAI R220LC-9 | CUMMINS QSB6.7 | KOMATSU WA270-3 | - WA270-3 | KOMATSU WA380-3MC | - - |
| HYUNDAI R235LCR-9 | CUMMINS QSB6.7 | KOMATSU WA320-1LC | - WA320-1LC | KOMATSU WA380-DZ-3 | KOMATSU S6D114 |
| HYUNDAI R250LC-3 | CUMMINS B5.9 | KOMATSU WA320-3H | - - | KOMATSU WA380H | - WA380H |
| HYUNDAI R250LC-7 | CUMMINS B5.9 | KOMATSU WA320-3L | - WA320-3L | KOMATSU WA420 | CUMMINS 6CT8.3 |
| HYUNDAI R260LC-7 | CUMMINS B5.9C | KOMATSU WA320-3LE | KOMATSU S6D114E-1 | KOMATSU WA420-1H | KOMATSU S6D110-1H |
| HYUNDAI R280LC | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA320-3MC | KOMATSU SA6D114E-1 | KOMATSU WA420-3L | - WA420-3L |
| HYUNDAI R290LC | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA380 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA420-3MC | - WA420-3MC |
| HYUNDAI R290LC-3 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA380-1LC | KOMATSU 614T | KOMATSU WA420-DZ-3 | KOMATSU SA6D114 |
| HYUNDAI R290LC-3LL/RB | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA380-1LC | - - | HYUNDAI R320LC-3 | CUMMINS M11 |
| HYUNDAI R290LC-7 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA380-3 | KOMATSU S6D114 | HYUNDAI R320LC-7 | CUMMINS 6C8.3 |
| HYUNDAI R305LC-7 | CUMMINS 6CT8.3 | KOMATSU WA380-3 | KOMATSU SA6D114 |